_N gu ye nT hi Ha iY en _1 6: 58 PHỤ LỤC 01: GỢI Ý CÁC GÓI BÁN CHÉO THỰC CHIẾN (QUICK-WIN) (Kèm theo văn bản số: ........ /BĐVN-BCCP-PTKB ngày ..../..../2026) I. BẢNG TỔNG HỢP CÁC GÓI SẢN PHẨM DỊCH VỤ QUICK-WIN Lực lượng bán hàng chủ trì STT Nhóm Giải pháp Các dịch vụ thành phần gợi ý Mã đối soát Bưu tá, GDV, VHX TKBĐ+ BH An sinh & Tiêu dùng Tiết kiệm + Bảo 01 SĐT khách hàng phát hiểm/Voucher hàng sinh 02 dịch vụ trong hóa/Hàng tiêu dùng ngày 2 Nhân viên Kinh doanh, Tổ B2B, VHX BCCP + Bảo hiểm hàng hóa/cháy nổ Chuyển phát + Bảo hiểm kho hàng/CKS/HĐĐT 01 MST Doanh nghiệp/SĐT người đại diện 3 Lực lượng hỗn hợp (KD + IT + GDV) Gói hộ kinh doanh số + ưu đãi BCCP Phần mềm QLBH + CKS + HĐĐT + IVAN + Chuyển phát 01 MST Hộ kinh doanh/SĐT chủ hộ 16 : 58 27 /0 1/ 20 26 ye nn th 1 en _ Một số ví dụ các gói sản phẩm gợi ý: TKBĐ Giá bán Doanh thu Cơ chế lẻ Khuyễn mại bằng tiền cho người mua Tổng hoa hồng cho người bán 100.000.000 877.500 10% TKBĐ + BH An sinh 100.050.000 952.500 - - 52.500 140.250 Th en uy Ng nn th _ 200.000 Bảo hiểm an sinh 200.000 75.000 70% iH Hạng mục ai Y GÓI 1: TIẾT KIỆM AN SINH ye 87.750 Ghi chú Nguồn chi phí QCKM của dịch vụ TKBĐ 16 :5 8 27 /0 1 /2 0 26 Mục tiêu: Chuyển đổi tiền mặt tặng khách hàng thành sản phẩm dịch vụ Bưu điện. Giúp gia tăng doanh thu đơn vị, tăng doanh thu trên 01 khách hàng. - Đối với người bán: Tận dụng chương trình khuyến mại quý I, thu nhập tăng thêm 60%. - Đối với người mua: Thực tế chỉ bỏ thêm 50.000 đồng để mua gói bảo hiểm an sinh cho cả gia đình, bảo vệ quyền lợi sức khỏe, rủi ro cho cả gia đình. Ye n_ GÓI 2: TIẾT KIỆM TIÊU DÙNG hi Ha i Hạng mục ye nn th _N gu ye nT Giá bán Doanh thu Cơ chế lẻ TKBĐ 100.000.000 877.500 10% Voucher mua hàng 250.000 250.000 10% TKBĐ + hàng hóa 100.000.000 1.127.500 Ghi chú

_N gu ye nT hi Ha iY en _1 6: 58 Nguồn chi phí QCKM của dịch vụ TKBĐ Khuyễn mại bằng tiền cho người mua 200.000 - - Tổng hoa hồng cho người bán 87.750 25.000 112.750 Mục tiêu: Chuyển đổi tiền mặt tặng khách hàng thành sản phẩm dịch vụ Bưu điện. Giúp gia tăng doanh thu đơn vị, tăng doanh thu trên 01 khách hàng. 27 /0 1/ 20 26 ye nn th - Đối với người bán: Tận dụng chương trình khuyến mại quý I, thu nhập tăng thêm 28%. Dễ chốt đơn vì giá trị voucher cao hơn tiền mặt. - Đối với người mua: Chi phí không đổi, khách hàng được voucher mua hàng quà tặng cao hơn mức quà tặng tiền mặt. - Đối với Bưu điện: Tăng doanh thu trên mỗi khách hàng 27,5%. Khuyến khích Kh tiêu dùng thêm các sản phẩm của Bưu điện, quay lại Bưu cục lần 2. 58 GÓI 3: BHYT kết nối Tiêu dùng Combo Happyday 16 : Hạng mục Giá bán (Khách chi) ai Y iH 210.000 1.458.600 31.500 15.750 82.044 41.022 15.750 41.022 en Th Tổng Gói bán chéo th _ Ng uy 15.000 25.272 nn Doanh thu ghi nhận (ước) Hoa hồng người bán Chi phí quà tặng voucher 15k (cho đơn hàng từ 50.000 trở lên) Thu nhập ròng người bán 1.263.600 50.544 25.272 en _ BHYT /2 0 26 ye Ngoài ra, đơn vị có thể tận dụng voucher 15.000 đồng và tạo danh mục các hàng hóa bán với giá 1.000 đồng để thu hút khách hàng khi nộp BHYT tại các Bưu cục của Bưu điện. Ví dụ: Khi mua BHYT thay vì voucher sẽ được mua các loại hàng hóa như: tương ớt, xà phòng, khăn lau, bột canh… với giá 1.000 đ/sản phẩm :5 8 27 /0 1 Mục tiêu: không chỉ là bán được thẻ BHYT mà là thiết lập thói quen tới Bưu điện của người dân, tạo phễu giữ chân khách hàng tại các điểm giao dịch, BĐ-VHX. ye nn th _N gu ye nT hi Ha i Ye n_ 16 - Đối với KH: Vừa có thẻ BHYT vừa được tặng voucher mua hàng giảm giá. - Đối với người bán: Vouvher là lợi thế cạnh tranh của điểm Bưu điện so với đại lý UBND cũ hoặc PVI. Thụ hưởng cả thù lao bán lẻ và thù lao của bán hàng hóa. - Đối với Bưu điện: Tăng doanh thu trên mỗi khách hàng. Khuyến khích Kh quay lại điểm BĐ để mua hàng lần 02 giúp củng cố quan hệ, và tăng thêm cơ hội phát sinh doanh thu

_N gu ye nT hi Ha iY en _1 6: 58 GÓI 4: KHO VẬN VỮNG VÀNG BCCP (4 tháng) 500 đơn/tháng. 15.000đ/đơn Bảo hiểm Cháy nổ (BHCN) Kho hàng 500tr Giá bán (Khách chi) 30.000.000 1.000.000 Doanh thu ghi nhận Hoa hồng người bán 30.000.000 3.000.000 - Chi phí từ nguồn trích 1.000.000 thưởng/chiết khấu của KH ye nn th Chi phí quà tặng (Phí BH) 30.000.000 (Tặng BH) 200.000 30.200.000 140.000 3.140.000 1.000.000 Thu nhập ròng người bán 140.000 2.860.000 1/ 20 3.000.000 26 Hạng mục Ghi chú Tổng Gói bán chéo uy en Th iH ai Y en _ 16 : 58 27 /0 - Đối với người bán: Chuyển từ vai trò người giao nhận đơn thuần sang "chuyên gia giải pháp", giúp xây dựng mối quan hệ tin cậy và chuyên nghiệp hơn với các chủ hàng lớn trên địa bàn. - Đối với người mua: Hưởng mức giá ưu đãi hơn so với mua lẻ từng dịch vụ và chỉ cần làm việc với một đầu mối duy nhất cho cả khâu vận chuyển lẫn bảo vệ tài sản. - Đối với Bưu điện: tăng độ gắn kết khách hàng, tạo rào cản khiến khách hàng khó rời bỏ dịch vụ, vì khi đã mua bảo hiểm kho hàng tại VNPost, khách hàng sẽ có xu hướng sử dụng dịch vụ chuyển phát của chúng ta lâu dài.. th _ Ng GÓI 5: HỘ KINH DOANH THÔNG MINH. BCCP (4 tháng) 100 đơn/tháng. 20.000đ/đơn nn 26 Giá bán (Khách chi) 8 27 /0 1 /2 0 Doanh thu ghi nhận Hoa hồng người bán Chi phí quà tặng (ưu đãi BCCP 10%) Thu nhập ròng người bán Tổng Gói bán chéo 8.000.000 5.800.000/năm 13.000.000 8.000.000 800.000 5.800.000 3.480.000 13.800.000 3.4800.000 3.480.000 3.480.000 800.000 0 n_ 16 :5 Gói giải pháp HKD ye Hạng mục ye nn th _N gu ye nT hi Ha i Ye - Đối với người bán: Chính sách giảm 10% cước chuyển phát là "sợi dây" gắn kết bền vững, giúp người bán dễ dàng giữ chân khách hàng sử dụng dịch vụ bưu chính lâu dài mà không sợ đối thủ cạnh tranh lôi kéo. - Đối với người mua: Đáp ứng đầy đủ các quy định pháp lý (Thuế, BHXH, Hóa đơn) và quản lý bán hàng chuyên nghiệp chỉ trong một gói giải pháp duy nhất. Hưởng ưu đãi trực tiếp 10% cước chuyển phát, giúp giảm đáng kể chi phí giao hàng hàng

_N gu ye nT hi Ha iY en _1 6: 58 tháng – một lợi thế cạnh tranh trực tiếp cho các hộ kinh doanh có sản lượng đơn hàng lớn - Đối với Bưu điện: tăng độ gắn kết khách hàng, tạo rào cản khiến khách hàng khó rời bỏ dịch vụ, vì khi đã mua sản phẩm số và được ưu đãi cước chuyển phát, khách hàng sẽ có xu hướng sử dụng dịch vụ chuyển phát, dịch vụ số của chúng ta lâu dài. ye nn th Các đơn vị căn cứ vào nhu cầu khách hàng tại địa phương để chủ động xây dựng các gói sản phẩm/dịch vụ lẻ, đảm bảo mục tiêu: 01 khách hàng sử dụng từ 02 dịch vụ trở lên trong cùng một giao dịch (hoặc cùng một ngày phát sinh). II. NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG CÁC GÓI SẢN PHẨM. 1/ 20 26 1. Cho phép các đơn vị chủ động phối hợp các dịch vụ lẻ dựa trên thế mạnh địa bàn và nhu cầu cụ thể của khách hàng trong khung hướng dẫn chung của Tổng công ty. 58 27 /0 2. Thiết kế giải pháp dựa trên đặc thù và hành vi của từng nhóm khách hàng trọng điểm (Cá nhân, Hộ kinh doanh, SME) để đảm bảo tính phù hợp cao nhất. ai Y en _ 16 : 3. Tập trung vào các giải pháp có thể triển khai ngay trên tệp khách hàng hiện hữu, tạo kết quả đột phá về doanh thu trong ngắn hạn mà không cần đầu tư hệ thống phức tạp. uy en Th iH 4. Đảm bảo giá trị cho Người mua (tiết kiệm, tiện lợi); động lực cho Người bán (thù lao hấp dẫn) và hiệu quả cho VNPost (tăng sự gắn kết và lòng trung thành của khách hàng). ye nn th _N gu ye nT hi Ha i Ye n_ 16 :5 8 27 /0 1 /2 0 26 ye nn th _ Ng 5. Sử dụng Số điện thoại khách hàng làm "Mã định danh duy nhất" để đối soát, đảm bảo tính minh bạch, chính xác và kỷ luật trong việc ghi nhận kết quả.

Fleepit Digital © 2021